Hình nền cho disrobe
BeDict Logo

disrobe

/dɪsˈɹəʊb/ /dɪsˈɹoʊb/

Định nghĩa

verb

Cởi quần áo, lột quần áo.

Ví dụ :

Giáo viên phải cởi quần áo cho học sinh bị thương do ngã.