verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, lột quần áo. To undress someone or something. Ví dụ : "The teacher had to disrobe the student who was injured in the fall. " Giáo viên phải cởi quần áo cho học sinh bị thương do ngã. body appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo, trút bỏ xiêm y. To undress oneself. Ví dụ : "After a long, hot day, I was happy to disrobe and take a cool shower. " Sau một ngày dài nóng nực, tôi mừng rỡ cởi quần áo để đi tắm cho mát. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc