Hình nền cho unturned
BeDict Logo

unturned

/ʌnˈtɜrnd/

Định nghĩa

adjective

Chưa lật, chưa được lật.

Ví dụ :

"The unturned pancake stuck to the griddle. "
Cái bánh kếp chưa lật bị dính vào vỉ nướng.