adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa lật, chưa được lật. Not turned. Ví dụ : "The unturned pancake stuck to the griddle. " Cái bánh kếp chưa lật bị dính vào vỉ nướng. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc