Hình nền cho pancake
BeDict Logo

pancake

/ˈpæn.keɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Buổi sáng, mẹ làm bánh kếp mềm xốp cho cả nhà ăn.
noun

Ví dụ :

Người tung hứng đã biểu diễn kỹ thuật ném bánh kếp với chiếc vòng kim loại, làm nó xoay rất nhanh quanh trục giữa của nó.
verb

Sụp, sụp đổ tầng tầng lớp lớp.

Ví dụ :

Mái của tòa nhà cũ bắt đầu sụp, và công nhân phải phá sập các tầng trên theo kiểu sụp tầng tầng lớp lớp để giữ cho cấu trúc ổn định.