Hình nền cho visibly
BeDict Logo

visibly

/ˈvɪzɪbli/

Định nghĩa

adverb

Một cách rõ ràng, công khai, dễ thấy.

Ví dụ :

Cô ấy lo lắng thấy rõ trước buổi thuyết trình, cứ bồn chồn nghịch tay.