Hình nền cho vitellin
BeDict Logo

vitellin

/vaɪˈtɛlɪn/ /vɪˈtɛlɪn/

Định nghĩa

noun

Lòng đỏ trứng protein.

Ví dụ :

Màu vàng của trứng gà đến từ vitellin, một loại protein giàu dinh dưỡng có trong lòng đỏ trứng.