Hình nền cho enrich
BeDict Logo

enrich

/ɪnˈɹɪt͡ʃ/

Định nghĩa

verb

Làm giàu, tăng cường, bồi đắp.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên mới đã giúp học sinh hiểu sâu sắc hơn về lịch sử.
verb

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã làm việc rất vất vả để làm giàu nhiên liệu uranium cho nhà máy điện hạt nhân (tăng hàm lượng đồng vị uranium cần thiết).