verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tăng cường, bồi đắp. To enhance. Ví dụ : "The new teacher's lessons enriched the students' understanding of history. " Bài giảng của giáo viên mới đã giúp học sinh hiểu sâu sắc hơn về lịch sử. quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, làm phong phú, bồi đắp. To make (someone or something) rich or richer. Ví dụ : "Hobbies enrich lives." Sở thích làm cho cuộc sống thêm phong phú. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, trang hoàng, tô điểm. To adorn, ornate more richly. Ví dụ : "The teacher decided to enrich the classroom with colorful posters and interesting artwork. " Cô giáo quyết định trang hoàng lớp học bằng những tấm áp phích đầy màu sắc và những tác phẩm nghệ thuật thú vị để lớp học thêm sinh động. style appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón phân, làm giàu đất. To add nutrients or fertilizer to the soil; to fertilize. Ví dụ : "The farmer enriched the soil with compost to grow stronger vegetables. " Người nông dân bón phân trộn vào đất để trồng rau củ khỏe mạnh hơn. agriculture environment plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tăng cường. To increase the amount of one isotope in a mixture of isotopes, especially in a nuclear fuel. Ví dụ : "The scientists worked hard to enrich the uranium fuel for the nuclear power plant. " Các nhà khoa học đã làm việc rất vất vả để làm giàu nhiên liệu uranium cho nhà máy điện hạt nhân (tăng hàm lượng đồng vị uranium cần thiết). energy fuel physics chemistry technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tăng cường dưỡng chất. To add nutrients to foodstuffs; to fortify Ví dụ : "The cereal company decided to enrich their breakfast cereal with added vitamins. " Công ty ngũ cốc quyết định làm giàu thêm ngũ cốc ăn sáng của họ bằng cách bổ sung vitamin. food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, tăng cường, bổ sung. To make to rise the proportion of a given constituent. Ví dụ : "The farmer enriched the soil by adding compost, increasing the proportion of nutrients. " Người nông dân làm giàu đất bằng cách bón thêm phân hữu cơ, giúp tăng cường tỷ lệ chất dinh dưỡng. chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giàu, bồi đắp, làm phong phú. To add new elements, to complete. Ví dụ : "Taking an art class can enrich your understanding of different cultures. " Tham gia một lớp học nghệ thuật có thể làm phong phú thêm sự hiểu biết của bạn về các nền văn hóa khác nhau. quality achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc