noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ sông, Bờ biển, Vùng ven sông, Vùng ven biển. The land alongside a body of water. Ví dụ : "Our family enjoys walking along the waterfront every weekend. " Gia đình tôi thích đi dạo dọc bờ sông/bờ biển/vùng ven sông/vùng ven biển mỗi cuối tuần. area geography place property building nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến tàu, khu vực bến cảng. The dockland district of a town. Ví dụ : "The waterfront restaurant is a popular spot for families to have dinner after visiting the park. " Nhà hàng ở khu bến cảng là một địa điểm nổi tiếng để các gia đình ăn tối sau khi đi chơi công viên. area place nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc