Hình nền cho apartments
BeDict Logo

apartments

/əˈpɑːrtmənts/ /əˈpɑːrtmənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều sinh viên sống trong căn hộ gần trường đại học vì chúng rẻ hơn ký túc xá.
noun

Ví dụ :

Để tránh lỗi dữ liệu, ứng dụng cô lập phiên làm việc của mỗi người dùng vào các khu vực riêng biệt, đảm bảo những thay đổi trong một phiên không vô tình ảnh hưởng đến phiên khác.