Hình nền cho warehouses
BeDict Logo

warehouses

/ˈweə̯rˌhɑʊzɪz/ /ˈwɛərˌhɑʊsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty lưu trữ hàng hóa dự trữ thêm trong vài nhà kho lớn nằm ở ngoại thành.
verb

Giam cầm, tống vào trại.

Ví dụ :

Do hệ thống thiếu kinh phí cho chăm sóc sức khỏe tâm thần phù hợp, một số bệnh nhân đã bị tống vào trại bệnh viện công quá tải nhân viên trong nhiều thập kỷ.