Hình nền cho converted
BeDict Logo

converted

/kənˈvɜːtɪd/ /kənˈvɝtɪd/

Định nghĩa

verb

Chuyển đổi, biến đổi, cải biến.

Ví dụ :

Ấm đun nước chuyển nước thành hơi nước.
verb

Ví dụ :

Chúng ta đã chuyển đổi câu "Tất cả mèo đều là động vật có vú" thành "Một vài động vật có vú là mèo", trong đó chủ ngữ của câu đầu trở thành vị ngữ của câu sau.
verb

Ghi bàn, chuyển hóa điểm, nâng cao điểm số.

Ví dụ :

Ban đầu, người đánh bóng chơi khá thận trọng, nhưng sau đó tăng tốc và chuyển hóa cú đánh năm mươi điểm của mình thành một cú đánh thế kỷ tuyệt vời.
verb

Chuyển đổi, đạt được mục tiêu quảng cáo.

Ví dụ :

Mỗi khi người dùng nhấp vào quảng cáo của bạn, bạn sẽ bị tính phí theo giá thầu bất kể người dùng có chuyển đổi (đạt được mục tiêu quảng cáo) hay không.