Hình nền cho woefully
BeDict Logo

woefully

/ˈwoʊfəli/ /ˈweɪfəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thảm hại, đáng buồn thay.

Ví dụ :

"The student was woefully unprepared for the exam and failed. "
Cậu học sinh đã không chuẩn bị bài cho kỳ thi một cách thảm hại và đã trượt.