verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốn củi, Chặt củi (thể thao). To chop wood, especially as a sport. Ví dụ : "My grandfather enjoys woodchopping in the backyard as a way to stay active. " Ông tôi thích chặt củi trong sân sau để giữ dáng, coi như là một môn thể thao. sport action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc