Hình nền cho woodchopping
BeDict Logo

woodchopping

/ˈwʊdˌtʃɒpɪŋ/ /ˈwʊdˌtʃɑːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đốn củi, Chặt củi (thể thao).

Ví dụ :

Ông tôi thích chặt củi trong sân sau để giữ dáng, coi như là một môn thể thao.