Hình nền cho jelly
BeDict Logo

jelly

/ˈd͡ʒɛl.i/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội phá dỡ cẩn thận xử lý gelignite (chất nổ dẻo), một loại thuốc nổ mạnh được sử dụng để dọn dẹp khu vực cây cối rậm rạp.
noun

Ví dụ :

Sau khi chơi dưới trời nắng nóng, Maria thích thú món thạch dừa mát lạnh, ngọt ngào được múc trực tiếp từ quả dừa non.