noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sườn cốt lết. A cut of meat, often containing a section of a rib. Ví dụ : "I only like lamb chops with mint jelly." Tôi chỉ thích sườn cốt lết cừu ăn kèm với thạch bạc hà. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát chặt, cú chặt. A blow with an axe, cleaver, or similar utensil. Ví dụ : "It should take just one good chop to fell the sapling." Chỉ cần một cú chặt mạnh là đủ để đốn cái cây non đó. utensil action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, cú chặt, đòn chặt. A blow delivered with the hand rigid and outstretched. Ví dụ : "A karate chop." Một cú chặt kiểu karate. body action sport military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng ngắn, sóng vỗ. Ocean waves, generally caused by wind, distinguished from swell by being smaller and not lasting as long. Ví dụ : "The choppy waves made it difficult for the small boat to navigate. " Những con sóng vỗ làm cho chiếc thuyền nhỏ khó điều khiển. nautical ocean weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia gà. A hand where two or more players have an equal-valued hand, resulting in the chips being shared equally between them. Ví dụ : "With both players having an ace-high straight, the pot was a chop." Hai người chơi đều có sảnh cao nhất là Át, nên ván bài này chia gà. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sa thải, đuổi việc. (with "the") Termination, especially from employment; the sack. Ví dụ : "The teacher's unexpected chop meant Maria lost her job as a teaching assistant. " Việc cô giáo bất ngờ bị cho thôi việc khiến Maria mất luôn công việc trợ giảng của mình. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt gỗ thi, cuộc thi chặt gỗ. A woodchopping competition. Ví dụ : "The school's annual wood-carving club held a chop to raise money for new tools. " Câu lạc bộ điêu khắc gỗ của trường tổ chức một cuộc thi chặt gỗ để gây quỹ mua dụng cụ mới. sport event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, kẽ nứt. A crack or cleft; a chap. Ví dụ : "The old wooden chair had a deep chop in the seat, making it uncomfortable to sit on. " Cái ghế gỗ cũ có một vết nứt sâu trên mặt ghế, khiến ngồi không thoải mái. body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, thái, băm. To cut into pieces with short, vigorous cutting motions. Ví dụ : "chop wood; chop an onion" Chặt củi; băm hành tây. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm. To sever with an axe or similar implement. Ví dụ : "Chop off his head." Chặt đầu hắn đi. action utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm, bổ. To give a downward cutting blow or movement, typically with the side of the hand. Ví dụ : "The chef chopped the tomatoes with the side of his hand. " Đầu bếp dùng cạnh bàn tay chặt quả cà chua. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bóng, đánh cắt. To hit the ball downward so that it takes a high bounce. Ví dụ : "The tennis player chopped the ball downward, giving the opponent a high bounce to return. " Vận động viên quần vợt đánh cắt bóng xuống, khiến bóng nảy cao, gây khó khăn cho đối thủ trả lại. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia giải. To divide the pot (or tournament prize) between two or more players. Ví dụ : "The winning team decided to chop the prize money between the four players. " Đội thắng cuộc quyết định chia giải thưởng cho bốn người chơi. game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, băm. To make a quick, heavy stroke or a series of strokes, with or as with an ax. Ví dụ : "The carpenter chopped the wood into smaller pieces for the new bookshelf. " Người thợ mộc đã chặt gỗ thành những mảnh nhỏ hơn để làm kệ sách mới. action utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, giật, vồ. To do something suddenly with an unexpected motion; to catch or attempt to seize. Ví dụ : "The dog unexpectedly chopped at the mailman's hand with its paw. " Con chó bất ngờ chộp lấy tay người đưa thư bằng chân của nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngang, xen vào. To interrupt; with in or out. Ví dụ : "The teacher's explanation was so interesting that the student couldn't help but chop in with a question. " Bài giảng của giáo viên hay đến nỗi mà học sinh đó không thể không cắt ngang để hỏi một câu. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, loại bỏ ký tự cuối. (Perl) To remove the final character from (a text string). Ví dụ : "The teacher told the students to chop the extra period at the end of their essay. " Giáo viên bảo học sinh cắt bỏ dấu chấm thừa ở cuối bài luận của họ đi. computing technology language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước ngoặt, sự thay đổi. A turn of fortune; change; a vicissitude. Ví dụ : "After the unexpected chop in the stock market, Mr. Chen lost a lot of money. " Sau bước ngoặt bất ngờ trên thị trường chứng khoán, ông Trần đã mất rất nhiều tiền. outcome event situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To exchange, to barter; to swap. Ví dụ : "The children chopped their old toys for new ones at the school fair. " Tại hội chợ trường, bọn trẻ đổi chác đồ chơi cũ của chúng lấy đồ chơi mới. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt, chẻ. To chap or crack. Ví dụ : "The cold wind made my hands chop. " Gió lạnh làm cho tay tôi bị nứt nẻ. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi, thay đổi đột ngột. To vary or shift suddenly. Ví dụ : "The wind chops about." Gió đổi hướng đột ngột. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắt léo, xuyên tạc, bẻ cong câu chữ. To twist words. Ví dụ : "My brother tried to chop my description of the movie, making it sound like I didn't enjoy it as much as I actually did. " Anh trai tôi đã cố tình lắt léo lời nhận xét của tôi về bộ phim, khiến nó nghe như thể tôi không thích phim bằng thực tế. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chém gió, tán gẫu, trò chuyện. To converse, discuss, or speak with another. Ví dụ : "The students will chop about the upcoming history exam after class. " Sau giờ học, các học sinh sẽ chém gió về bài kiểm tra lịch sử sắp tới. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm, quai hàm. (chiefly in the plural) A jaw of an animal. Ví dụ : "The crocodile's powerful chops are visible when it closes its mouth. " Hàm răng khỏe mạnh của cá sấu có thể thấy rõ khi nó khép miệng lại. animal body anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má kẹp, Hàm kẹp. A movable jaw or cheek, as of a vice. Ví dụ : "The vice's metal chop was loose, so it wouldn't grip the object securely. " Má kẹp kim loại của cái ê-tô bị lỏng, nên nó không giữ chặt được vật. machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ, mép. The land at each side of the mouth of a river, harbour, or channel. Ví dụ : "East Chop; West Chop" Đông Bờ; Tây Bờ geography nautical area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, con dấu. An official stamp or seal, as in China and India. Ví dụ : "The government official used the official chop to verify the document. " Quan chức chính phủ đã dùng ấn triện chính thức để xác thực văn bản. culture tradition government history nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, nhãn hiệu. A mark indicating nature, quality, or brand. Ví dụ : "silk of the first chop" Lụa thượng hạng có ấn triện đảm bảo chất lượng. mark business quality sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện. A license or passport that has been sealed. Ví dụ : "My student's chop for the library was sealed with a special wax. " ấn triện thư viện của học sinh tôi được đóng dấu bằng một loại sáp đặc biệt. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến hàng. A complete shipment. Ví dụ : "a chop of tea" Một chuyến hàng trà. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản trị viên kênh IRC. An IRC channel operator. Ví dụ : "The chop announced the new project details on the IRC channel. " Người quản trị viên kênh IRC đã thông báo chi tiết dự án mới trên kênh. internet computing person technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc