noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp, người cùng làm. Somebody with whom one works; a coworker. Ví dụ : ""I often eat lunch with my workmate, Sarah." " Tôi thường ăn trưa với bạn đồng nghiệp của tôi, Sarah. person job work business organization human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc