Hình nền cho workmate
BeDict Logo

workmate

/ˈwɜːrkmeɪt/ /ˈwɜːrkˌmeɪt/

Định nghĩa

noun

Đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp, người cùng làm.

Ví dụ :

""I often eat lunch with my workmate, Sarah." "
Tôi thường ăn trưa với bạn đồng nghiệp của tôi, Sarah.