Hình nền cho departments
BeDict Logo

departments

/dɪˈpɑːrtmənts/ /dɪˈpɑrtmənts/

Định nghĩa

noun

Bộ phận, phòng ban.

Ví dụ :

Trường đại học có nhiều bộ phận, bao gồm bộ phận sử học và bộ phận khoa học.
noun

Ví dụ :

"During our trip to France, we learned that the country is divided into 101 departments, each with its own local government. "
Trong chuyến đi Pháp vừa rồi, chúng tôi được biết nước này được chia thành 101 tỉnh, mỗi tỉnh có chính quyền địa phương riêng.