Điều hướng một đất nước, văn hóa mới và cuộc sống xa nhà.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa expat

expat noun

/ˈɛksˌpæt/

Người nước ngoài, Việt kiều (nếu là người Việt sống ở nước ngoài).

Ví dụ:

"Maria is an expat living in France for her job. "

Maria là một người nước ngoài đang sống ở Pháp vì công việc của cô ấy.

Hình ảnh minh họa abroad

abroad adverb

/əˈbɹɔːd/ /əˈbɹɔd/

Nước ngoài, hải ngoại.

Ví dụ:

"My brother is studying abroad in France this year. "

Năm nay, anh trai tôi đang đi du học ở Pháp.

Hình ảnh minh họa culture

culture noun

/ˈkʌlt͡ʃə/ /ˈkʌlt͡ʃɚ/

Văn hóa, phong tục tập quán, bản sắc văn hóa.

Ví dụ:

Văn hóa của trường chúng tôi nhấn mạnh tinh thần đồng đội và sự tôn trọng lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa navigate

navigate verb

/ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/

Vượt qua, lèo lái, định hướng.

Ví dụ:

Chị tôi đã phải lèo lái một cuộc trò chuyện khó khăn với sếp về thời hạn dự án của chị ấy.

Hình ảnh minh họa settle

settle verb

/ˈsɛtəl/

Định cư, an cư, lập nghiệp.

Ví dụ:

"the Saxons who settled in Britain"

Những người Saxon đã định cư ở Anh.

Hình ảnh minh họa adjustment

adjustment noun

/əˈdʒʌst.mənt/

Sự điều chỉnh, sự thích nghi, sự dung hòa.

Ví dụ:

Khi Jim tốt nghiệp, anh ấy thấy việc thích nghi với môi trường làm việc rất khó khăn.

Hình ảnh minh họa language barrier

language barrier noun

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriər/ /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbɛriər/

Rào cản ngôn ngữ, bất đồng ngôn ngữ.

Ví dụ:

Rào cản ngôn ngữ khiến học sinh mới khó kết bạn ở trường.

Hình ảnh minh họa homesick

homesick adjective

/ˈhoʊmsɪk/

Nhớ nhà, Luyến tiếc nhà.

Ví dụ:

Khi đi học xa nhà, cô ấy rất nhớ nhà và gọi điện cho bố mẹ mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa integration

integration noun

/ɪntəˈɡɹeɪʃən/

Hội nhập, hòa nhập.

Ví dụ:

Việc hội nhập suôn sẻ của học sinh mới vào cộng đồng trường học được hỗ trợ bởi ban chào đón.

Hình ảnh minh họa opportunity

opportunity noun

/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/ /ˌɑpɚˈtunəti/

Cơ hội, dịp may, thời cơ.

Ví dụ:

"Having a holiday is a great opportunity to relax."

Đi nghỉ mát là một cơ hội tuyệt vời để thư giãn.

Hình ảnh minh họa perspective

perspective noun

/pɚˈspɛktɪv/

Góc nhìn, quan điểm, cách nhìn, lăng kính.

Ví dụ:

"From my perspective, the school's new dress code is too strict. "

Theo quan điểm của tôi, quy định về trang phục mới của trường quá khắt khe.

Hình ảnh minh họa community

community noun

/k(ə)ˈmjunəti/ /kəˈmjuːnɪti/

Cộng đồng, tập thể.

Ví dụ:

Cộng đồng trường học đã cùng nhau tổ chức lễ hội cuối năm.