Hình nền cho expat
BeDict Logo

expat

/ˈɛksˌpæt/

Định nghĩa

noun

Người nước ngoài, Việt kiều (nếu là người Việt sống ở nước ngoài).

Ví dụ :

"Maria is an expat living in France for her job. "
Maria là một người nước ngoài đang sống ở Pháp vì công việc của cô ấy.