noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nước ngoài, Việt kiều (nếu là người Việt sống ở nước ngoài). An expatriate; a person who lives outside their own country. Ví dụ : "Maria is an expat living in France for her job. " Maria là một người nước ngoài đang sống ở Pháp vì công việc của cô ấy. person culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc