Hình nền cho barrier
BeDict Logo

barrier

/ˈbæɹi.ə(ɹ)/ /ˈbæɹi.əɹ/

Định nghĩa

noun

Rào cản, chướng ngại vật.

Ví dụ :

Hàng rào cao có tác dụng như một rào cản, ngăn không cho chó trong khu phố chạy ra đường.
noun

Ví dụ :

Trong ngữ pháp, giới từ "to" đóng vai trò như một rào cản giữa chủ ngữ "she" và động từ "went," ngăn cản sự kết nối ngữ pháp trực tiếp giữa chúng.
noun

Ví dụ :

Hàng rào máu não là một rào cản bảo vệ, ngăn chặn các chất độc hại xâm nhập vào não.