Hình nền cho settled
BeDict Logo

settled

/ˈsɛtl̩d/

Định nghĩa

verb

Giải quyết, dàn xếp, ổn thỏa.

Ví dụ :

Sau một cuộc thảo luận dài, cuối cùng ủy ban cũng đã chốt được ngày tổ chức buổi dã ngoại của trường.
verb

Ăn hỏi, kết hôn.

Ví dụ :

Trước đám cưới, người chủ đất giàu có đã làm thủ tục ăn hỏi, chia một phần điền trang của mình cho cô dâu, đảm bảo an toàn tài chính cho cô ấy nếu có bất trắc xảy ra với ông.