BeDict Logo

settled

/ˈsɛtl̩d/
Hình ảnh minh họa cho settled: Ăn hỏi, kết hôn.
verb

Ăn hỏi, kết hôn.

Trước đám cưới, người chủ đất giàu có đã làm thủ tục ăn hỏi, chia một phần điền trang của mình cho cô dâu, đảm bảo an toàn tài chính cho cô ấy nếu có bất trắc xảy ra với ông.