Hình nền cho integration
BeDict Logo

integration

/ɪntəˈɡɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hợp nhất, sự thống nhất, sự hội nhập.

Ví dụ :

Việc hội nhập của học sinh mới vào lớp diễn ra suôn sẻ và thành công.
noun

Ví dụ :

Việc tích hợp nhiều kỹ năng học tập khác nhau vào chương trình giảng dạy nhằm giúp học sinh phát triển sự hiểu biết toàn diện hơn về các môn học.
noun

Sự hội nhập, sự hợp nhất, sự thống nhất.

Ví dụ :

Việc hội nhập của học sinh mới vào lớp diễn ra suôn sẻ vì phương pháp học của em ấy phù hợp với các bạn khác.