Hình nền cho adjustment
BeDict Logo

adjustment

/əˈdʒʌst.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự điều chỉnh, sự chỉnh sửa.

Ví dụ :

"The adjustment to the new school schedule took a few days. "
Việc điều chỉnh để quen với lịch học mới ở trường mất vài ngày.
noun

Sự điều chỉnh, sự sửa đổi.

Ví dụ :

Việc điều chỉnh lịch học mới ở trường chỉ là một thay đổi nhỏ, nhưng nó tạo ra sự khác biệt lớn cho học sinh.
noun

Sự điều chỉnh, Sự dàn xếp bồi thường, Sự thẩm định.

Ví dụ :

Công ty bảo hiểm đã thẩm định yêu cầu bồi thường xe đạp bị hư của Sarah và dàn xếp bồi thường với mức giá 150 đô la.