Hình nền cho heckler
BeDict Logo

heckler

/ˈhɛklər/

Định nghĩa

noun

Người dùng bạo, người chế nhạo, kẻ quấy rối.

Ví dụ :

Người thợ chuốt lanh cẩn thận tách những sợi thô khỏi thân cây lanh, chuẩn bị chúng cho công đoạn kéo sợi.
noun

Người hay chế nhạo, kẻ quấy rối, người thích khích bác.

Ví dụ :

"The juggler always seemed to have a heckler or two in the crowd on Saturdays."
Vào những ngày thứ bảy, người tung hứng dường như lúc nào cũng có một hoặc hai kẻ hay chế nhạo trong đám đông.