noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, học sinh mới, lính mới. (Oxford University slang) A new pupil at a school etc.; a junior student. Ví dụ : "The older students enjoyed teasing the puny during their first week, but they soon learned to leave them alone. " Mấy anh chị học sinh khóa trên thích trêu chọc đám ma mới trong tuần đầu tiên, nhưng chẳng mấy chốc họ học được cách để yên cho bọn nó. person education group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em Út A younger person. Ví dụ : "Example Sentence: "The adults helped the puny get across the street safely." " Người lớn đã giúp đám măng non qua đường an toàn. age family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, người mới vào nghề. A beginner, a novice. Ví dụ : "The seasoned chess players chuckled at the puny who dared to challenge them, easily anticipating his clumsy moves. " Những kỳ thủ cờ vua dày dặn kinh nghiệm bật cười trước ma mới dám thách đấu họ, dễ dàng đoán trước những nước đi vụng về của anh ta. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp dưới, kẻ dưới. An inferior person; a subordinate. Ví dụ : "The CEO treated everyone below the rank of manager as a puny, ignoring their ideas and contributions. " Vị CEO đối xử với tất cả những người dưới cấp quản lý như cấp dưới, hoàn toàn phớt lờ ý tưởng và đóng góp của họ. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ bé, yếu ớt, còi cọc. Of inferior size, strength or significance; small, weak, ineffective. Ví dụ : "You puny earthlings are no match for Ming the Merciless!" Bọn người Trái Đất bé nhỏ và yếu ớt như các ngươi làm sao có thể địch lại được Ming Đại Đế! appearance quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc