Hình nền cho betrayed
BeDict Logo

betrayed

/bɪˈtɹeɪd/

Định nghĩa

verb

Phản bội, lừa dối, bán đứng.

Ví dụ :

"an officer betrayed the city"
Một sĩ quan đã bán đứng thành phố cho kẻ thù.
verb

Ví dụ :

"Though he had lived in England for many years, a faint accent betrayed his Swedish origin."
Dù sống ở Anh nhiều năm, giọng nói lơ lớ vẫn vô tình để lộ ra gốc gác Thụy Điển của anh ấy.
verb

Phản bội, lừa dối, ruồng bỏ.

Ví dụ :

Anh ta hứa hẹn yêu cô ấy mãi mãi, nhưng lại phản bội, lừa dối rồi ruồng bỏ cô ấy bằng cách bỏ mặc cô ấy ngay tại lễ đường.