Hình nền cho tells
BeDict Logo

tells

/tɛlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi phỏng vấn xin việc, việc anh ta bồn chồn không yên và liên tục hắng giọng là những dấu hiệu cho thấy có lẽ anh ta đang phóng đại kinh nghiệm làm việc trước đây của mình.
noun

Lời kể, câu chuyện, truyện kể.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học đã phân tích những truyện kể về các nền văn minh cổ đại, tìm kiếm manh mối về cuộc sống thường nhật và tín ngưỡng của họ.
noun

Lời thì thầm, tin nhắn riêng.

Ví dụ :

Trong trò chơi trực tuyến, Maria bỏ qua phần chat chung và chỉ chú ý đến những tin nhắn riêng từ đồng đội để bí mật lên chiến lược.
verb

Kể, thuật, trình bày, miêu tả.

Ví dụ :

Người kể chuyện thuật lại cho chúng ta rằng nhân vật chính là người nhút nhát, thay vì cho chúng ta thấy hành động của cô ấy trong các tình huống xã hội.
noun

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật những gò đất cổ ở Syria, hy vọng tìm thấy các hiện vật từ những khu định cư cổ xưa bị chôn vùi bên trong.