BeDict Logo

tells

/tɛlz/
Hình ảnh minh họa cho tells: Lời nói dối vô tình, Thói quen nói dối.
noun

Trong buổi phỏng vấn xin việc, việc anh ta bồn chồn không yên và liên tục hắng giọng là những dấu hiệu cho thấy có lẽ anh ta đang phóng đại kinh nghiệm làm việc trước đây của mình.

Hình ảnh minh họa cho tells: Kể, thuật, trình bày, miêu tả.
verb

Người kể chuyện thuật lại cho chúng ta rằng nhân vật chính là người nhút nhát, thay vì cho chúng ta thấy hành động của cô ấy trong các tình huống xã hội.

Hình ảnh minh họa cho tells: Gò, đồi, mô đất.
noun

Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật những gò đất cổ ở Syria, hy vọng tìm thấy các hiện vật từ những khu định cư cổ xưa bị chôn vùi bên trong.