Hình nền cho joined
BeDict Logo

joined

/ˈdʒɔɪnd/

Định nghĩa

verb

Gia nhập, tham gia, kết nối.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã nối hai đầu ống bị vỡ lại với nhau.
verb

Kết nối, liên kết dữ liệu.

Ví dụ :

Người quản trị cơ sở dữ liệu đã liên kết bảng "Khách hàng" với bảng "Đơn hàng" để xem khách hàng nào đã đặt nhiều đơn hàng nhất.