Hình nền cho punch
BeDict Logo

punch

/pʌntʃ/

Định nghĩa

noun

Cú đấm, quả đấm.

Ví dụ :

"The angry boy threw a punch at the bully. "
Cậu bé tức giận tung một cú đấm vào tên bắt nạt.
noun

Ví dụ :

"The leatherworker used a small punch to create a hole for the buckle. "
Người thợ da dùng một cái đột nhỏ để tạo lỗ cho khóa thắt lưng.