Hình nền cho aperitifs
BeDict Logo

aperitifs

/əˌpɛrɪˈtiːfs/ /æˌpɛrɪˈtiːfs/

Định nghĩa

noun

Rượu khai vị, đồ uống khai vị.

Ví dụ :

Trước bữa tối, chúng tôi đã dùng một vài món rượu khai vị như rượu vang sủi tăm và ô liu để kích thích vị giác.