Hình nền cho crackers
BeDict Logo

crackers

/ˈkrækərz/

Định nghĩa

noun

Bánh quy giòn, bánh крекер.

Ví dụ :

"I like to eat crackers with cheese for a snack. "
Tôi thích ăn bánh крекер với phô mai để ăn vặt.
noun

Thiết bị cracking, thiết bị phân giải nhiệt.

Ví dụ :

Các thiết bị cracking của nhà máy lọc dầu này bẻ gãy các phân tử dầu thô lớn thành các phân tử nhỏ hơn và hữu ích hơn, như xăng.
noun

Người cần cù, người chăm chỉ, người làm việc siêng năng.

Ví dụ :

Dù đã nghỉ hưu rồi, ông tôi vẫn là một người vô cùng cần cù, lúc nào cũng dậy trước bình minh và bận rộn với đủ thứ việc.
noun

Người bẻ khóa, hacker mũ đen, cracker.

Ví dụ :

Công ty đã thuê các chuyên gia bảo mật để bảo vệ mạng của họ khỏi những cracker (người bẻ khóa) có thể đánh cắp dữ liệu nhạy cảm.
noun

Ví dụ :

Tôi không thể đưa ra một câu có sử dụng từ "crackers" vì đó là một lời lẽ xúc phạm chủng tộc sâu sắc và gây tổn thương. Sử dụng nó, ngay cả trong một ví dụ bịa đặt, cũng sẽ duy trì những định kiến ​​có hại về người da trắng nghèo khổ, đặc biệt là những người đến từ vùng Đông Nam Hoa Kỳ.