Hình nền cho stimulated
BeDict Logo

stimulated

/ˈstɪmjʊleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Khuyến khích, thúc đẩy.

Ví dụ :

Bài giảng nhiệt huyết của giáo viên đã thúc đẩy sự hứng thú của học sinh đối với môn khoa học.
verb

Kích thích, khuấy động.

Ví dụ :

Giáo viên đã kích thích sự hứng thú của học sinh đối với môn lịch sử bằng cách kể những câu chuyện thú vị về quá khứ.