BeDict Logo

rolls

/ɹəʊlz/ /ɹoʊlz/
Hình ảnh minh họa cho rolls: Lắc ngang, sự lắc ngang.
noun

Trong cơn bão, con tàu bị lắc ngang dữ dội, khiến việc đi lại trên boong tàu trở nên rất khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho rolls: Lăn.
verb

Người thợ làm bánh cán bột cho mỏng ra bằng cách lăn để bột tiếp xúc đều với mặt bàn trước khi cắt bánh quy.

Hình ảnh minh họa cho rolls: Tạo nhân vật, đổ xúc xắc tạo nhân vật.
verb

Tạo nhân vật, đổ xúc xắc tạo nhân vật.

Trước khi bắt đầu chiến dịch Dungeons and Dragons mới, Maria đổ xúc xắc để tạo chỉ số nhân vật, xem cô ấy có tạo được một nhân vật mạnh không.

Hình ảnh minh họa cho rolls: Lật thuyền (để trở lại tư thế ban đầu).

Lật thuyền (để trở lại tư thế ban đầu).

Để chuẩn bị cho khúc sông có ghềnh thác, nữ vận động viên chèo thuyền kayak đã luyện tập kỹ thuật lật thuyền để trở lại tư thế ban đầu ở vùng nước lặng.