Hình nền cho rolls
BeDict Logo

rolls

/ɹəʊlz/ /ɹoʊlz/

Định nghĩa

noun

Sự lăn, vòng.

Ví dụ :

"Look at the roll of the waves."
Hãy nhìn những con sóng nhấp nhô (lăn) kìa.
noun

Cuộn, vòng.

Ví dụ :

"The baker sells fresh rolls every morning. "
Người thợ làm bánh bán những chiếc bánh cuộn tươi ngon mỗi sáng.
noun

Tiếng ầm ầm, tiếng vang dội.

A heavy, reverberatory sound.

Ví dụ :

Hãy nghe tiếng ầm ầm của đại bác.
noun

Ví dụ :

Trong cơn bão, con tàu bị lắc ngang dữ dội, khiến việc đi lại trên boong tàu trở nên rất khó khăn.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cán bột cho mỏng ra bằng cách lăn để bột tiếp xúc đều với mặt bàn trước khi cắt bánh quy.
verb

Tạo nhân vật, đổ xúc xắc tạo nhân vật.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu chiến dịch Dungeons and Dragons mới, Maria đổ xúc xắc để tạo chỉ số nhân vật, xem cô ấy có tạo được một nhân vật mạnh không.

Lật thuyền (để trở lại tư thế ban đầu).

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho khúc sông có ghềnh thác, nữ vận động viên chèo thuyền kayak đã luyện tập kỹ thuật lật thuyền để trở lại tư thế ban đầu ở vùng nước lặng.