verb🔗ShareTỉnh giấc, đánh thức, làm cho tỉnh. To cause to become awake."She awakened him by ringing the bell."Cô ấy đánh thức anh ấy bằng cách rung chuông.physiologymindbodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh giấc, thức giấc. To stop sleeping; awake."Each morning he awakens with a smile on his face."Mỗi sáng anh ấy thức giấc với một nụ cười trên môi.physiologymindbodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh thức, khơi dậy, kích thích. To bring into action (something previously dormant); to stimulate."Awaken your entrepreneurial spirit!"Hãy khơi dậy tinh thần kinh doanh của bạn!actionmindabilityenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh ngộ, thức tỉnh lương tâm. To call to a sense of sin."The sermon awakened the congregation to the seriousness of their past sins. "Bài giảng đã giúp những người trong giáo đoàn tỉnh ngộ và nhận thức được sự nghiêm trọng của những tội lỗi trong quá khứ.religiontheologyguiltmoralsoulmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTỉnh giấc, đã tỉnh. Having been woken up."the awakened baby began to cry"Đứa bé vừa tỉnh giấc bắt đầu khóc.sensationbodymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTỉnh giấc, bừng tỉnh, được đánh thức. Aroused or activated."an awakened interest in ballet"Một sự quan tâm mới được khơi dậy đối với môn ba lê.mindsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc