Hình nền cho awakened
BeDict Logo

awakened

/əˈweɪkənd/

Định nghĩa

verb

Tỉnh giấc, đánh thức, làm cho tỉnh.

Ví dụ :

"She awakened him by ringing the bell."
Cô ấy đánh thức anh ấy bằng cách rung chuông.
adjective

Tỉnh giấc, bừng tỉnh, được đánh thức.

Ví dụ :

"an awakened interest in ballet"
Một sự quan tâm mới được khơi dậy đối với môn ba lê.