verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, thúc đẩy, kích thích. To encourage into action. Ví dụ : "The teacher's inspiring speech stimulated the students to study harder for the exam. " Bài phát biểu đầy cảm hứng của giáo viên đã thúc đẩy học sinh học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi. action mind physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, khơi dậy, thúc đẩy. To arouse an organism to functional activity. Ví dụ : "The new exercise program stimulated my appetite and energy levels. " Chương trình tập thể dục mới này đã kích thích sự thèm ăn và làm tăng mức năng lượng của tôi. physiology biology medicine mind body organism sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc