adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tinh xảo. In an artful manner. Ví dụ : "She artfully arranged the flowers in the vase, creating a beautiful centerpiece. " Cô ấy khéo léo cắm những bông hoa vào bình, tạo nên một điểm nhấn trung tâm bàn thật đẹp. style art way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc