Hình nền cho artfully
BeDict Logo

artfully

/ˈɑːrtfəli/ /ˈɑːrtfʊli/

Định nghĩa

adverb

Khéo léo, tinh xảo.

Ví dụ :

Cô ấy khéo léo cắm những bông hoa vào bình, tạo nên một điểm nhấn trung tâm bàn thật đẹp.