Hình nền cho convincing
BeDict Logo

convincing

/kənˈvɪnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thuyết phục, làm cho tin, củng cố niềm tin.

Ví dụ :

Giáo viên đã thuyết phục học sinh rằng đáp án là B bằng cách giải thích công thức một cách rõ ràng.
noun

Sự thuyết phục, quá trình thuyết phục.

Ví dụ :

Việc thuyết phục bồi thẩm đoàn mất vài tiếng đồng hồ, nhưng bằng chứng thuyết phục của luật sư cuối cùng đã lay chuyển được quyết định của họ.