Hình nền cho lavender
BeDict Logo

lavender

/ˈlæv.ən.də/ /ˈlæv.ən.dɚ/

Định nghĩa

noun

Oải hương, hoa oải hương.

Any of a group of European plants, genus, Lavandula, of the mint family.

Ví dụ :

Bà tôi trồng cây oải hương trong vườn nhà.
adjective

Tím, thuộc về LGBT.

Ví dụ :

Hội nghị bao gồm các buổi hội thảo về các vấn đề liên quan đến cộng đồng LGBT trong môi trường làm việc, ví dụ như xây dựng các chính sách hòa nhập cho nhân viên thuộc cộng đồng LGBTQ+.
adjective

Thuộc về nữ quyền đồng tính luyến ái, phản đối kỳ thị người dị tính.

Ví dụ :

Quan điểm nữ quyền đồng tính luyến ái của nhóm về bình đẳng giới đã ảnh hưởng đến các cuộc thảo luận của họ về chính sách gia đình ở trường, thể hiện rõ lập trường phản đối kỳ thị người dị tính.