Hình nền cho sounding
BeDict Logo

sounding

/ˈsaʊndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát ra âm thanh, kêu, vang.

Ví dụ :

Khi còi kêu lên thì tìm chỗ trú ẩn ngay.
verb

Ví dụ :

Vụ tranh chấp pháp lý này, tuy có vẻ liên quan đến ranh giới đất đai, nhưng thực chất lại phát sinh từ luật hợp đồng do thỏa thuận ban đầu giữa hai người hàng xóm.
noun

Ví dụ :

Do nguy cơ nhiễm trùng và tổn thương, việc thông niệu đạo chỉ nên được thực hiện bởi chuyên gia y tế có trình độ.
noun

Đo độ sâu, vùng nước có thể đo được độ sâu.

Ví dụ :

Thuyền trưởng xem hải đồ để tránh vùng nước nông và di chuyển an toàn qua các vùng nước đã đo được độ sâu.