Hình nền cho politician
BeDict Logo

politician

/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/

Định nghĩa

noun

Chính trị gia, nhà chính trị.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.