noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính trị gia, nhà chính trị. One engaged in politics, especially an elected or appointed government official. Ví dụ : "The politician spoke at the school assembly about the importance of community involvement. " Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng. politics government person job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính khách chuyên nghiệp. Specifically, one who regards elected political office as a career. Ví dụ : "The politician worked tirelessly to secure funding for the new school library. " Vị chính khách chuyên nghiệp đó đã làm việc không mệt mỏi để đảm bảo nguồn tài trợ cho thư viện trường học mới. politics government job person state essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính trị gia, nhà chính trị. A politically active or interested person. Ví dụ : "Only real politicians are interested in this issue." Chỉ có những nhà chính trị thực thụ mới quan tâm đến vấn đề này. politics government person essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà chính trị ranh mãnh, kẻ cơ hội. A sly or ingratiating person. Ví dụ : "There is a politician in every office." Ở công ty nào cũng có người khéo ăn khéo nói, thậm chí là ranh mãnh, chỉ biết lợi dụng cơ hội cho bản thân. politics person government politics character essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc