adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc lối, sai đường, lầm đường lạc lối. In a wrong or unknown and wrongly-motivated direction. Ví dụ : "The child wandered astray from the group of children during recess. " Đứa trẻ đã đi lạc khỏi nhóm bạn trong giờ ra chơi. direction way moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc