Hình nền cho wrongly
BeDict Logo

wrongly

/ˈɹɒŋli/ /ˈɹɔŋli/

Định nghĩa

adverb

Sai trái, bất công.

Ví dụ :

"The teacher wrongly accused Sarah of cheating on the test. "
Cô giáo đã buộc tội oan cho Sarah là gian lận trong bài kiểm tra.