adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai trái, bất công. In an unfair or immoral manner; unjustly. Ví dụ : "The teacher wrongly accused Sarah of cheating on the test. " Cô giáo đã buộc tội oan cho Sarah là gian lận trong bài kiểm tra. moral character attitude value philosophy right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, một cách sai lầm. Incorrectly; by error. Ví dụ : "I wrongly assumed that it would be an easy job." Tôi đã lầm tưởng rằng đó sẽ là một công việc dễ dàng. attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc