noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi lang thang, cuộc đi dạo. The act or instance of wandering. Ví dụ : "to go for a wander in the park" Đi dạo lang thang trong công viên. action way place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, sự trôi dạt. The situation where a value or signal etc. deviates from the correct or normal value. Ví dụ : "baseline wander in ECG signals" Hiện tượng trôi đường cơ sở trong tín hiệu điện tâm đồ. signal electronics technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, vất vưởng. To move without purpose or specified destination; often in search of livelihood. Ví dụ : "to wander over the fields" Lang thang trên những cánh đồng. action way place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, lạc lối. To stray; stray from one's course; err. Ví dụ : "A writer wanders from his subject." Một nhà văn có thể lạc đề khi viết. action way direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tình, dan díu, lăng nhăng. To commit adultery. Ví dụ : "He wandered from his wife and family, seeking a relationship with someone else. " Anh ta đã ngoại tình với người khác, bỏ bê vợ con để tìm kiếm một mối quan hệ mới. family sex moral action guilt society religion human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, lang thang, đi vẩn vơ. To go somewhere indirectly or at varying speeds; to move in a curved path. Ví dụ : "The dog wandered slowly through the park, sniffing at different flowers and trees. " Con chó lang thang chậm rãi trong công viên, vừa đi vừa ngửi hết bông hoa này đến gốc cây khác. direction action way place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng đãng, xao nhãng, mất tập trung. Of the mind, to lose focus or clarity of argument or attention. Ví dụ : "During the meeting, Sarah wandered from the main topic of the budget, discussing her pet dog instead. " Trong cuộc họp, Sarah đã xao nhãng chủ đề chính về ngân sách mà lại đi kể chuyện con chó cưng của cô ấy. mind philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc