verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân trọng, yêu quý, nâng niu. To treat with affection, care, and tenderness; to nurture or protect with care. Ví dụ : "She cherished the handmade card her daughter gave her for Mother's Day. " Cô ấy trân trọng tấm thiệp thủ công mà con gái tặng cô nhân ngày của mẹ. emotion attitude character human value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân trọng, yêu quý, nâng niu. To have a deep appreciation of; to hold dear. Ví dụ : "I cherish your friendship." Tôi rất trân trọng tình bạn của bạn. emotion value attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu mến, trân trọng. To cheer, to gladden. Ví dụ : "His surprise birthday party really cherished him after a long and tiring week. " Bữa tiệc sinh nhật bất ngờ đã thực sự khiến anh ấy vui vẻ và cảm thấy được yêu mến sau một tuần dài mệt mỏi. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trân trọng, yêu quý, quý giá. Highly valued, having a high personal value. Ví dụ : "She kept the handwritten letter from her grandmother as a cherished possession. " Cô ấy giữ lá thư viết tay của bà như một kỷ vật vô cùng trân quý. value emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc