Hình nền cho motivate
BeDict Logo

motivate

/ˈməʊtɪveɪt/ /ˈmoʊtɪveɪt/

Định nghĩa

verb

Khuyến khích, thúc đẩy, tạo động lực.

Ví dụ :

Buổi họp nhân viên hàng tuần được tổ chức để tạo động lực cho nhân viên.