verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, thúc đẩy, tạo động lực. To provide someone with an incentive to do something; to encourage. Ví dụ : "The weekly staff meeting was meant to motivate employees." Cuộc họp nhân viên hàng tuần nhằm mục đích tạo động lực cho nhân viên. attitude character mind human achievement action ability work business organization service education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, tạo động lực, khích lệ. To animate; to propel; to cause to take action Ví dụ : "He was motivated purely by self-interest." Anh ấy hành động hoàn toàn chỉ vì bị thúc đẩy bởi tư lợi cá nhân. action mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có động lực, hăng hái. Enthusiastic, especially about striving toward a goal. Ví dụ : "Sarah is very motivated to get good grades so she can go to a good university. " Sarah rất có động lực để đạt điểm cao, vì vậy cô ấy có thể vào một trường đại học tốt. attitude character human mind achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc