Hình nền cho unknown
BeDict Logo

unknown

/ʌnˈnəʊn/ /ʌnˈnoʊn/

Định nghĩa

verb

Quên, lãng quên, thất lạc kiến thức.

Ví dụ :

Sau vụ hỏa hoạn, gia đình đó đã quên mất vị trí những bức ảnh quý giá của họ.