noun🔗ShareẢnh, hình chụp. A photograph."I put the photos from our vacation in a scrapbook. "Tôi đã dán mấy tấm ảnh chụp từ chuyến đi nghỉ mát của chúng ta vào một quyển album.mediaartentertainmentcommunicationtechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẢnh chụp đích, Ảnh về đích. A photo finish."The photos from the race showed a photo finish, making it impossible to determine the winner without careful examination. "Những ảnh chụp đích từ cuộc đua cho thấy một pha về đích rất sít sao, khiến cho việc xác định người chiến thắng là không thể nếu không xem xét kỹ lưỡng.outcomesportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChụp ảnh. To take a photograph of."The photographer photos the family during their vacation. "Người nhiếp ảnh gia chụp ảnh cho gia đình trong suốt kỳ nghỉ của họ.mediatechnologycommunicationartentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc