adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân từ, hiền hậu, tốt bụng. Kind; gracious; favorable. Ví dụ : "The teacher gave a benignant smile when she saw the student finally understand the difficult problem. " Cô giáo nở một nụ cười hiền hậu khi thấy học sinh cuối cùng cũng hiểu được bài toán khó. character moral attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc