Hình nền cho benignant
BeDict Logo

benignant

/bəˈnɪɡnənt/

Định nghĩa

adjective

Nhân từ, hiền hậu, tốt bụng.

Ví dụ :

Cô giáo nở một nụ cười hiền hậu khi thấy học sinh cuối cùng cũng hiểu được bài toán khó.