adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hiệp, lịch thiệp, tử tế. Kind and warmly courteous Ví dụ : "My teacher was very gracious when she explained the difficult math problem. " Cô giáo của tôi rất tử tế và ân cần khi giải thích bài toán khó. character attitude quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhã nhặn, lịch thiệp, khéo léo. Tactful Ví dụ : "Even when she disagreed with her colleague's idea, she was gracious and offered her criticism constructively. " Ngay cả khi không đồng ý với ý tưởng của đồng nghiệp, cô ấy vẫn rất nhã nhặn và đưa ra những lời phê bình một cách xây dựng. character attitude moral quality society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân từ, độ lượng. Compassionate Ví dụ : "The teacher was gracious to the student who forgot their homework, offering them an extra day to complete it. " Cô giáo đã rất nhân từ với học sinh quên làm bài tập về nhà, cho em thêm một ngày để hoàn thành. character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hoa, duyên dáng, lịch thiệp. Indulgent, charming and graceful Ví dụ : "The host was incredibly gracious and made sure all the guests felt welcome and comfortable in her home. " Chủ nhà vô cùng hào hoa, duyên dáng và lịch thiệp, cô ấy đảm bảo mọi vị khách đều cảm thấy được chào đón và thoải mái như ở nhà. character style attitude human moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duyên dáng, thanh lịch. Elegant and with good taste Ví dụ : "The new student's entrance to the classroom was gracious; she politely greeted everyone. " Cô học sinh mới bước vào lớp một cách duyên dáng; em ấy lịch sự chào hỏi mọi người. character style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hiệp, tử tế, độ lượng. Benignant Ví dụ : "The teacher's gracious smile made the students feel welcome and comfortable in class. " Nụ cười hiền hậu và độ lượng của cô giáo làm cho học sinh cảm thấy được chào đón và thoải mái trong lớp. character moral attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duyên dáng, lịch thiệp, tử tế. Full of grace Ví dụ : "The teacher's gracious smile made the students feel welcome in the classroom. " Nụ cười tươi tắn và ấm áp của cô giáo khiến học sinh cảm thấy được chào đón trong lớp học. character attitude moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôi trời, Trời đất, Trời ơi. Expression of surprise, contempt, outrage, disgust, boredom, frustration. Ví dụ : ""Gracious! That's the third time this week I've missed my bus!" " "Trời đất ơi! Đây là lần thứ ba trong tuần này tôi lỡ chuyến xe buýt rồi!" emotion language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc