Hình nền cho gracious
BeDict Logo

gracious

/ˈɡɹeɪʃəs/

Định nghĩa

adjective

Hào hiệp, lịch thiệp, tử tế.

Ví dụ :

Cô giáo của tôi rất tử tế và ân cần khi giải thích bài toán khó.