Hình nền cho favourable
BeDict Logo

favourable

/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/

Định nghĩa

adjective

Thuận lợi, có thiện cảm, tán thành.

Ví dụ :

Ứng cử viên mặc bộ vest công sở đã tạo được ấn tượng tốt.